2 Comments



Các thuật ngữ trong bài Rối loạn kinh nguyệt:
#menstruation #periods #menorrhagia

1- menstruation /men-stroo-ey-shuh n/: kinh nguyệt
2- menstrual /men-stroo-uh l/ (tính từ): liên quan tới kinh nguyệt
3- menorrhea /men-uh-ree-uh/: hành kinh
4- dysmenorrhea /dis-men-uh-ree-uh/: đau bụng kinh
5- amenorrhea /ey-men-uh-ree-uh/: vô kinh
* primary amenorrhea: vô kinh nguyên phát
* secondary amenorrhea: vô kinh thứ phát
6- polymenorrhea /po-lee-ey-men-uh-ree-uh/: đa kinh
7- oligomenorrhea /ol-i-goh-men-uh-ree-uh/: thiểu kinh
8- metrorrhagia /me-truh-rey-jee-uh/: rong huyết
9- menorrhagia /men-uh-rey-jee-uh/: rong kinh
10- painful periods: thống kinh
11- irregular periods hoặc ỉnfrequent periods: kinh nguyệt không đều
12- heavy hoặc excessive periods: kinh nguyệt nhiều

— Tìm hiểu thêm về Tiếng Anh Sản Phụ Khoa —
Tiếng Anh chuyên ngành Sản Phụ Khoa:

— Sách tiếng Anh y khoa của Ths.Bs Nguyễn Thái Duy —
Thuật ngữ y khoa tiếng Anh – Cho người mới bắt đầu:
Luyện dịch tài liệu y khoa tiếng Anh – Cho người mới bắt đầu:

Anh Văn Y Khoa DR.DUY
Wetbsite:
Fanpage:
Follow me:

Nguồn: https://rantbit.com

Xem thêm bài viết khác: https://rantbit.com/hoc-tieng-anh/

Author

meeylandofficial@gmail.com

2 thoughts on “Tiếng Anh Sản-Phụ Khoa – Rối Loạn Kinh Nguyệt

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *